Thứ Bảy, Ngày 16/10/2021
Tìm kiếm nhanh: 

Thủ tục hành chính

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 8.810.576
Tổng số Thành viên: 29
Số người đang xem:  26

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Đăng ngày: 27/04/2012 09:08
Tài liệu tham khảo

I. Cơ sở pháp lý:

Luật doanh nghiệp ngày 29/11/2005.

Nghị định 102/2010/NĐ - CP ngày 01/10/2010 hướng dẫn thi hành Luật doanh nghiệp

Nghị định 43/2010/NĐ- CP ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp

Thông tư 14/2010/TT – BKHĐT ngày 4/6/2010 của Bộ Kế hoạch đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 43/NĐ- CP ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp

Các văn bản pháp luật khác liên quan;

II. Hồ sơ chuẩn bị:  Số lượng (01) bộ, gồm có:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Theo mẫu Phụ lục III-6).

2. Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần và của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc tiếp nhận thành viên mới hoặc Thay đổi thành viên do chuyển nhượng vốn góp hoặc Thay đổi thành viên do thừa kế hoặc Do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn hoặc tặng cho phần vốn góp. (Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty)

3. Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới của công ty; ( Đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới); hoặc

- Hợp đồng chuyển nhượng và các giấy tờ chứng thực đã hoàn tất việc chuyển nhượng có xác nhận của công ty; (Đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng); hoặc

- Văn bản chứng nhận việc thừa kế hợp pháp của người nhận thừa kế; (Đối với trường hợp thừa kế); hoặc

- Danh sách các thành viên còn lại của công ty (Đối với trường hợp thành viên không thực hiện cam kết góp vốn); hoặc

- Hợp đồng tặng cho phần vốn góp (Đối với trường hợp tặng cho phần vốn góp)

4. Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của thành viên mới là cá nhân:

4.1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam.

4.2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây:

a) Hộ chiếu Việt Nam;

b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài) và một trong các giấy tờ chứng minh người gốc Việt Nam ở nước ngoài.

4.3. Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam.

4.4. Hộ chiếu còn hiệu lực đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam.

5. Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với trường hợp thành viên mới là pháp nhân.

6. Giấy uỷ quyền thực hiện đăng ký ( nếu có)

III. Trình tự, kết quả thực hiện:

  1. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định
  2. Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư,
  3. Nhận phiếu hẹn nếu hồ sơ hợp lệ,
  4. Người đại diện theo pháp luật nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư

IV. Thời gian, giải quyết hồ sơ:  05 ngày làm việc

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận